Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Từ: cự, há có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 2 kết quả cho từ cự, há:
Pinyin: ju4;
Việt bính: geoi6
1. [巨大] cự đại 2. [巨蠹] cự đố 3. [巨公] cự công 4. [巨款] cự khoản 5. [巨儒] cự nho 6. [巨擘] cự phách 7. [巨富] cự phú 8. [巨子] cự tử 9. [巨作] cự tác 10. [巨室] cự thất 11. [巨商] cự thương;
巨 cự, há
Nghĩa Trung Việt của từ 巨
(Tính) To, lớn.◎Như: cự khoản 巨款 khoản tiền lớn, cự thất 巨室 nhà có tiếng lừng lẫy (danh gia vọng tộc), cự vạn 巨萬 số nhiều hàng vạn.
◇Tô Thức 蘇軾: Cử võng đắc ngư, cự khẩu tế lân 舉網得魚, 巨口細鱗 (Hậu Xích Bích phú 後赤壁賦) Cất lưới được cá, miệng to vảy nhỏ.
(Danh) Cái khuôn hình vuông.
§ Thông 矩.
(Danh) Họ Cự.
(Trợ) Há.
§ Thông cự 詎.
◇Hán Thư 漢書: Bái Công bất tiên phá Quan Trung binh, công cự năng nhập hồ? 沛公不先破關中兵, 公巨能入乎 (Cao đế kỉ thượng 高帝紀上) Bái Công không phá trước tiên quân ở Quan Trung, ông há có thể vào được ư?
cự, như "cự phách, cự phú" (gdhn)
cựa, như "cựa gà; cựa mình; cựa quậy; cứng cựa; kèn cựa" (gdhn)
Nghĩa của 巨 trong tiếng Trung hiện đại:
Từ phồn thể: (钜)
[jù]
Bộ: 工 - Công
Số nét: 4
Hán Việt: CỰ
1. lớn; to; rất lớn; to lớn; khổng lồ; kếch sù; đồ sộ。大;很大。
巨款。
khoản tiền khổng lồ.
巨轮。
bánh xe lớn.
巨幅画象。
bức vẽ lớn.
为数甚巨。
con số kếch xù.
2. họ Cự。(Jù)姓。
Từ ghép:
巨变 ; 巨擘 ; 巨大 ; 巨额 ; 巨祸 ; 巨匠 ; 巨流 ; 巨人 ; 巨头 ; 巨万 ; 巨细 ; 巨星 ; 巨著
[jù]
Bộ: 工 - Công
Số nét: 4
Hán Việt: CỰ
1. lớn; to; rất lớn; to lớn; khổng lồ; kếch sù; đồ sộ。大;很大。
巨款。
khoản tiền khổng lồ.
巨轮。
bánh xe lớn.
巨幅画象。
bức vẽ lớn.
为数甚巨。
con số kếch xù.
2. họ Cự。(Jù)姓。
Từ ghép:
巨变 ; 巨擘 ; 巨大 ; 巨额 ; 巨祸 ; 巨匠 ; 巨流 ; 巨人 ; 巨头 ; 巨万 ; 巨细 ; 巨星 ; 巨著
Chữ gần giống với 巨:
巨,Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: há
| há | 呵: | há miệng |
| há | 𠹛: | há miệng |
| há | 暇: | xem hạ |
| há | 𬁶: | há (từ cổ nghĩa là mặt trăng) |
| há | 𧯶: | há chẳng phải sảo (tiếng đầu câu hỏi) |

Tìm hình ảnh cho: cự, há Tìm thêm nội dung cho: cự, há
